*QUÝ VỊ LƯU Ý:

KTS Hồ Hữu Trinh sẽ trực tiếp tư vấn toàn bộ các câu hỏi chuyên môn liên quan tới kiến trúc, nội thất, thi công, xây dựng...(Không tư vấn Phong thủy, Xem tuổi, Xem ngày tốt...). Số lượng câu hỏi gửi về cho Kiến trúc VietAS mỗi ngày khá nhiều, cộng với KTS còn bận nhiều công việc khác nữa. Vì vậy, nếu phản hồi tới Quý vị lâu hơn một chút so với mong đợi thì VietAS kính mong được Quý vị thông cảm.

+ Trong những trường hợp cần gấp: Vui lòng gọi ngay Hotline: 098.383.26.46 

Trong trường hợp cần xử lý luôn trong ngày: Vui lòng: Để lại lời nhắn qua Zalo: 098.383.26.46

+ Trong trường hợp thông thường, gửi câu hỏi Tư vấn tại website hoặc email tới: tuvan.vietas@gmail.com, kts.hhtrinh@gmail.com

+ Các câu hỏi không đúng chuyên môn hoặc chung chung, không rõ ràng sẽ không được phản hồi

Xin chân thành cám ơn và chúc Quý vị vạn sự Cát Tường!

------

*CUNG CẤP ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN:

Khi gửi câu hỏi tư vấn, quý vị vui lòng trình bày rõ nội dung cần hỏi, cung cấp đầy đủ thông tin để việc tư vấn được nhanh hơn và khi cần chúng tôi dễ dàng liên hệ lại.

*3 bước để có ngôi nhà đẹp hoàn hảo:

  • LẬP KẾ HOẠCH
  • GỬI TƯ VẤN MIỄN PHÍ
  • THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

Câu hỏi

Nguyễn Trọng Tuấn hỏi về ngày sửa bếp tháng 10 năm 2017 ÂL

Nguyễn Trọng Tuấn | Tháng mười một 12,2017 10:10 Chiều

Chào Anh chị, ac vui lòng tư vấn giúp em chọn được ngày tốt để sửa chửa căn bếp va tolet nhà em trong tháng 10 AL này dc không a? cảm ơn AC nhiều ạ.

Câu trả lời

Super Admin

Tháng mười một 13,2017 07:48 Chiều

Thân chào anh Nguyễn Trọng Tuấn!

Kiến trúc VietAS rất cám ơn anh đã tin tưởng gửi câu hỏi cho chúng tôi. Dưới đây là nội dung phản hồi về ngày tốt sửa bếp tháng 10 Âm lịch năm 2017 để anh tham khảo.

Chúng tôi đã thống kê được 12 ngày tốt để sửa bếp tháng 10 Âm lịch năm 2017. Anh Tuấn vui lòng tham khảo danh sách dưới đây.

1. Ngày 19 tháng 11 tức ngày 2 tháng 10 Âm lịch, ngày Canh Tuất tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Dần (3-5 giờ), Canh Thìn (7-9 giờ), Tân Tị (9-11 giờ), Giáp Thân (15-17 giờ), Ất Dậu (17-19 giờ), Đinh Hợi (21-23 giờ)

Trực ngày: Bế

Tiết khí: Lập đông

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên tài, Nguyệt không, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Hướng sát: Giáp Thìn, hung ở Bắc

Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Thìn

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Sửa nhà, khởi công, khai trương, kê giường, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, lợp nhà, đào giếng, dựng cột

2. Ngày 23 tháng 11 tức ngày 6 tháng 10 Âm lịch, ngày Giáp Dần tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Giáp Tý (23-1 giờ), Ất Sửu (1-3 giờ), Mậu Thìn (7-9 giờ), Kỷ Tị (9-11 giờ), Tân Mùi (13-15 giờ), Giáp Tuất (19-21 giờ)

Trực ngày: Bình

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp

Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Cẩu giảo, Ngũ hư

Hướng sát: Mậu Thân, hung ở Bắc

Tuổi xung với ngày: Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Thân, Mậu Thân

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Chuyển nhà, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, an táng, SỬA BẾP, đào móng, đổ nền nhà và xác định nơi đặt đá để kê chân cột nhà, khai thông nhà vệ sinh

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, cất nóc/thượng lương, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, khai mương, đắp bờ, làm cầu

3. Ngày 24 tháng 11 tức ngày 7 tháng 10 Âm lịch, ngày Ất Mão tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Bính Tý (23-1 giờ), Mậu Dần (3-5 giờ), Kỷ Mão (5-7 giờ), Nhâm Ngọ (11-13 giờ), Quý Mùi (13-15 giờ), Ất Dậu (17-19 giờ)

Trực ngày: Định

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp, Dân nhật, Thời đức

Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hỏa, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ

Hướng sát: Kỷ Dậu, hung ở Tây

Tuổi xung với ngày: Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Dậu

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Chuyển nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, dựng cửa, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, đặt bát hương, xuất hỏa, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, cải táng, đào giếng

4. Ngày 26 tháng 11 tức ngày 9 tháng 10 Âm lịch, ngày Đinh Tị tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Tân Sửu (1-3 giờ), Giáp Thìn (7-9 giờ), Bính Ngọ (11-13 giờ), Đinh Mùi (13-15 giờ), Canh Tuất (19-21 giờ), Tân Hợi (21-23 giờ)

Trực ngày: Phá

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã

Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Câu trận, Ly sàng

Hướng sát: Tân Hợi, hung ở Đông

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: SỬA BẾP, dỡ mái, dỡ tường rào

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, an táng, cất nóc/thượng lương, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở giêng

5. Ngày 27 tháng 11 tức ngày 10 tháng 10 Âm lịch, ngày Mậu Ngọ tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Nhâm Tý (23-1 giờ), Quý Sửu (1-3 giờ), Ất Mão (5-7 giờ), Mậu Ngọ (11-13 giờ), Canh Thân (15-17 giờ), Tân Dậu (17-19 giờ)

Trực ngày: Nguy

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh Long, Ngũ hợp

Sao xấu: Thiên lai, Hoang vu, Hoàng sa

Hướng sát: Nhâm Tý, hung ở Bắc

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Bính Tý

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, cải táng, dựng cột, trồng cây, sửa nóc, đổ nền nhà và xác định nơi đặt đá để kê chân cột nhà, khai thông nhà vệ sinh

Không nên: Kê giường, lợp nhà, đóng giường

6. Ngày 28 tháng 11 tức ngày 11 tháng 10 Âm lịch, ngày Kỷ Mùi tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Bính Dần (3-5 giờ), Đinh Mão (5-7 giờ), Kỷ Tị (9-11 giờ), Nhâm Thân (15-17 giờ), Giáp Tuất (19-21 giờ), Ất Hợi (21-23 giờ)

Trực ngày: Thành

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Ngũ hợp

Sao xấu: Vãng vong, Cô thần

Hướng sát: Quý Sửu, hung ở Tây

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, kê giường, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, lợp nhà, đào móng, dựng cột, đổ nền nhà và xác định nơi đặt đá để kê chân cột nhà

Không nên: Động thổ, xuất hỏa

7. Ngày 29 tháng 11 tức ngày 12 tháng 10 Âm lịch, ngày Canh Thân tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Bính Tý (23-1 giờ), Đinh Sửu (1-3 giờ), Canh Thìn (7-9 giờ), Tân Tị (9-11 giờ), Quý Mùi (13-15 giờ), Bính Tuất (19-21 giờ)

Trực ngày: Thu

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa

Sao xấu: Diệt môn, Kiết sát, Đại phá, Thụ tử, Nguyệt hỏa, Băng tiêu ngọa hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Độc hỏa

Hướng sát: Giáp Dần, hung ở Nam

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Giáp Ngọ, Mậu Dần, Nhâm Dần

Tuổi xung với tháng: Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Nên: Sửa nhà, động thổ, SỬA BẾP, dọn nhà, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, kê giường, an táng, cất nóc/thượng lương, tu bổ phần mộ, đặt bát hương, lợp nhà

8. Ngày 3 tháng 12 tức ngày 16 tháng 10 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Trừ

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Xá (Đại cát), Thiên Mã (Lộc mã), U Vi tinh, Yếu yên (thiên quý), Thiên Ân

Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

Hướng sát: Mậu Ngọ, hung ở Nam

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung với tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Ra ở riêng

9. Ngày 4 tháng 12 tức ngày 17 tháng 10 Âm lịch, ngày Ất Sửu tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Mãn

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên thành, Nguyệt Ân, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên Ân

Sao xấu: Thổ ôn (Thiên cẩu), Thiên tặc, Nguyệt Yếm đại họa, Quả tú, Tam tang

Hướng sát: Kỷ Mùi, hung ở Đông

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Nên: SỬA BẾP, dọn nhà, dựng cột, tu bổ sửa sang vườn tược

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, an táng, cất nóc/thượng lương, lợp nhà/lợp mái, khai thông đường nước, đắp bờ

10. Ngày 8 tháng 12 tức ngày 21 tháng 10 Âm lịch, ngày Kỷ Tị tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Tiết khí: Tiểu tuyết

Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính Tâm, Dịch Mã

Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt phá, Câu Trận, Ly sàng

Hướng sát: Quý Hợi, hung ở Đông

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung với tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Nên: Sửa nhà, kê giường, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, lợp mái/lợp nhà, đào giếng, dựng cột, sửa mái

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, ra ở riêng

11. Ngày 13 tháng 12 tức ngày 26 tháng 10 Âm lịch, ngày Giáp Tuất tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Tiết khí: Đại tuyết

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên tài, Cát Khánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Tứ thời cô quả, Quỷ khốc

Hướng sát: Mậu Thìn, hung ở Bắc

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung với tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, kê giường, dựng cửa, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, đào giếng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Khởi công, khai trương, động thổ, an táng, lợp mái/lợp nhà

12. Ngày 14 tháng 12 tức ngày 27 tháng 10 Âm lịch, ngày Ất Hợi tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Tiết khí: Đại tuyết

Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Nguyệt Ân, Tục Thế, Phúc hậu, Kim đường

Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hỏa tai, Lục Bất thành, Thần cách, Ngũ Quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt Hình

Lưu ý: 14/12/2017 là ngày Tam nương sát nên kỵ khai trương, sửa chữa, cất nhà và một số công việc liên quan tới cưới hỏi.

Hướng sát: Kỷ Tị, hung ở Tây

Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung với tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Nên: Dựng cửa, an táng, cất nóc/thượng lương, SỬA BẾP, dọn nhà, đào móng, trồng cây, tu sửa vườn tược

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, khai trương, lợp mái/lợp nhà, đào giếng, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định...; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu

Kiến trúc VietAS chúc anh Tuấn và gia đình có nhiều sức khỏe, nhiều niềm vui và an lành!

Xem thêm những câu hỏi khác

Cần tư vấn mẫu thiết kế nhà đẹp chi phí hợp lý

Nguyên Thị Thanh Nhàn | Tháng hai 25,2021 05:11 Chiều

nguyen minh tam

nguyen minh tam | Tháng bảy 22,2020 09:01 Sáng

nguyen minh tam

nguyen minh tam | Tháng bảy 22,2020 08:59 Sáng

Tư vấn thiết kế nhà gỗ cổ miền Trung

Ngô Viên | Tháng sáu 17,2020 08:26 Chiều

Tư vấn thiết kế nhà gỗ xưa của miền Trung.

Sửa nhà cũ

Đỗ Văn Hào | Tháng năm 24,2020 06:23 Chiều

Tôi muốn tư vấn sử nhà diện tích khoảng 60m2.

Tư vấn thiết kế nhà cấp 4

Mr. Diệp | Tháng ba 28,2020 12:45 Chiều

E chào anh ạ. A tư vấn giúp em với ạ. E xây nhà cấp 4 chiều cao hoàn thiện từ nền nhà lên mặt bên trên trần là 430 thì chiều Cao sanh e để cao bnhiu thì can đối hả anh. A giúp e với ạ. Nhà e 160 m vuông ạ. Nhà e mặt bằng như này anh ạ. Chiều ngang là 1607 chiều sâu là 9,6 anh ạ A tư vấn giúp e chiều cao sanh ạ. Nhà e làm mẫu này anh ạ. Như Hình này thì sanh thấp hơn nhà bnhiu ha anh e ko biết xem bản vẽ ạ. A giúp e với. Theo e nhìn có phải là 70 cm ko anh. A xem họ e mặt bằng nhà e ntn cua chính để bnhiu thì hợp lý ạ.